BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Screenshot_1309.png GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg VothuchanhTiengViet2Tuan7Bai13Bai14Vietdoanvantahopsapmau.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_TapnauanTrungducthit.jpg Thumbnail_Ca_chua.png

    Sách nói Chuyện của Bắp Ăn Mơ Và Xóm Đồi Rơm - Cao Khải An

    100 De hi hoc sinh gioi Toan 5 Co dap an

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thị Bích Thủy (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:42' 21-04-2024
    Dung lượng: 4.7 MB
    Số lượt tải: 32
    Số lượt thích: 0 người
    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Đ NG THÀNH NAM

    100 Đ THI H C SINH GI I
    TOÁN L P 5

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Đề thi 1
    Môn thi : Toán
    (Thời gian làm bài: 90 phút)
    Bài 1(3 điểm): Tổng của ba số tự nhiên là 117. Biết rằng số thứ hai lớn hơn số thứ nhất là 5 đơn
    vị và nhỏ hơn số thứ ba 5 đơn vị. Tìm ba số đó?
    Bài 2 (3 điểm): Hòa đố Bình: "Ngày 22 tháng 12 năm 2008 là ngày thứ hai. Cậu có biết ngày 22
    tháng 12 năm 1944 là ngày thứ mấy không?". Bình nghĩ một lúc rồi lắc đầu chịu thua. Em có tính
    giúp Bình được không?
    Bài 3 (3 điểm): Tìm số có ba chữ số, biết số đó chia cho 2 dư 1, chia cho 5 dư 3 và chia hết cho 3,
    biết chữ số hàng trăm là 8.
    Bài 4 (3 điểm): Thầy giáo ra cho hai bạn một lượng bài toán bằng nhau. Sau vài ngày, bạn thứ
    nhất làm được 20 bài, bạn thứ hai làm được 22 bài. Như vậy số bài tập thầy giáo ra cho mỗi bạn
    nhiều gấp 4 lần số bài toán của cả hai bạn chưa làm xong. Hỏi thầy giáo ra cho mỗi bạn bao nhiêu
    bài toán?
    Bài 5 (3 điểm): Hai chú kiến có
    vận tốc như nhau cùng xuất phát
    một lúc từ A và bò đến B theo hai
    đường cong I và II (như hình vẽ
    bên).
    Hỏi chú kiến nào bò về đích trước?
    Bài 6(5 điểm): Mảnh vườn hình chữ
    nhật ABCD được ngăn thành bốn mảnh
    hình chữ nhật nhỏ (như hình vẽ). Biết
    diện tích các mảnh hình chữ nhật
    MBKO, KONC và OIDN lần lượt là: 18
    cm2; 9 cm2 và 36 cm2.
    a) Tính diện tích mảnh vườn hình chữ
    nhật ABCD.
    b) Tính diện tích mảnh vườn hình tứ
    giác MKNI.

    1
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5
    Đáp án
    Bài 1: (3 điểm):
    - Coi số thứ nhất là 1 phần, theo đề bài ta có sơ đồ:

    (0,5 đ)

    Số thứ nhất:
    5
    Số thứ hai:

    117
    5

    Số thứ ba:
    Theo sơ đồ ta có:
    Mỗi phần bằng nhau là: (117 – 5- 5- 5 ): 3= 34
    Số thứ nhất là 34
    Số thứ hai là: 34 + 5= 39
    Số thứ ba là: 39 + 5 = 44
    Đáp số: Số thứ nhất: 34 ;Số thứ hai: 39;

    (0,5 đ)

    Số thứ ba: 44

    (0,5đ)
    (0,5đ)
    (0,5đ)
    (0,5 đ)

    Bài 2. (3 điểm):
    Từ năm 1944 đến năm 2008 tròn 64 năm. Do năm 1944 và 2008 đều là các năm nhuận, nên từ năm 1944 đến
    năm 2008 có: (2008 - 1944) : 4 + 1 = 17 (năm nhuận)
    (1 đ).
    Kể từ sau ngày 22 tháng 12 năm 1944 đến ngày 22 tháng 12 năm 2008 có 16 ngày 29 tháng 2. Do đó số ngày sau
    ngày 22 tháng 12 năm 1944 đến ngày 22 tháng 12 năm 2008 là: 365 x 64 + 16 = 23376 (ngày).
    (1 đ)
    Vì 23376 : 7 = 3339 (dư 3) nên suy ra ngày 22 tháng 12 năm 1944 là ngày thứ sáu.
    Bài 3. (3 điểm):
    - Theo đề bài ta có: số đó có dạng

    8ab , 0  a , b  9 , a  0

    (0,25đ)

    - Để

    8ab chia 2 dư 1 thì b = 1;3;5;7;9 (1)

    (0,25đ)

    - Để

    8ab chia 5 dư 3 thì b = 3 hoặc 8

    (0,25đ)

    (2)

    - Từ (1) và (2) suy ra b = 3

    (0,25đ)

    - Số đó có dạng

    (0,5đ)

    - Để

    8a3

    8a3 chia hết cho 3 thì (8 +a + 3) chia hết cho 3 hay (11 + a) chia hết cho 3 (0,5đ)

    - Suy ra a = 1; 4; 7

    (0,5đ)

    - Vậy các số cần tìm là: 813; 843; 873

    (0,5đ)

    Bài 4. (3 điểm):
    Số bài tập của 2 bạn còn lại đúng bằng
    đúng bằng
    Vậy

    1
    số bài tập thầy giáo ra cho mỗi bạn, vậy số bài tập của 2 bạn còn lại
    4

    1
    tổng số bài tập thầy ra cho 2 bạn. (0,75 đ)
    8

    7
    số bài tập thầy ra cho 2 bạn đúng bằng : 22 + 20 = 42 (bài tập). (0,75 đ)
    8

    2

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5
    8
    = 48 (bài tập).
    7
    Số bài tập thầy ra cho mỗi bạn là: 48 : 2 = 24 (bài tập).

    Tổng số bài tập thầy ra cho 2 bạn là: 42 x

    (0,75 đ)
    (0,75 đ)

    Bài 5. (3 điểm):
    Chú kiến bò từ A đến B theo đường cong II đi được quãng đường là:
    AEx3,14
    EFx 3,14
    FBx 3,14 3,14
    3,14
    +
    +
    =
    x (AE + EF + FB) =
    x AB. (1 đ)
    2
    2
    2
    2
    2
    3,14
    Chú kiến bò theo đường cong I đi được quãng đường bằng:
    x AB (1 đ)
    2

    Vậy hai chú kiến đến B cùng một lúc.

    (1 đ)

    Bài 6. (5 điểm):
    a) (2,5 điểm). Tỉ số diện tích của hình chữ nhật IOND và OKCN là: 36 : 9 = 4 (lần).
    (0,5đ)
    Hình chữ nhật IOND và OKCN có chung cạnh ON do đó IO = OK x 4. (0,5đ)
    Hình chữ nhật AMOI và MBKO có chung cạnh MO, mà độ dài cạnh IO = OK x 4. Do đó diện tích hình chữ nhật
    AMOI bằng 4 lần diện tích hình chữ nhật MBKO.
    (0,5đ)
    Diện tích hình chữ nhật AMOI là: 18 x 4 = 72 (cm2).
    (0,5đ)
    Diện tích hình chữ nhật ABCD là: 72 + 18 + 9 + 36 = 135 (cm2).
    (0,5đ)
    b) (2,5 điểm). Diện tích hình tam giác MOI là: 72 : 2 = 36 (cm2).
    (0,5đ)
    Diện tích hình tam giác MOK là: 18 : 2 = 9 (cm2).
    (0,5đ)
    Diện tích hình tam giác OKN là: 9 : 2 = 4,5 (cm2).
    (0,5đ)
    Diện tích hình tam giác OIN là: 36 : 2 = 18 (cm2).
    (0,5đ)
    Diện tích hình tứ giác MKNI là: 36 + 9 + 4,5 + 18 = 67,5 (cm2).
    (0,5đ)
    (Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

    3
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5

    Đề thi 2
    Môn: Toán lớp 5
    Bài 1: ( 3 điểm) Tìm tất cả các số tự nhiên có 2 chữ số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 lại
    vừa chia hết cho 5?
    Bài 2 : ( 3 điểm)
    Lúc 6 giờ một xe máy đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 45km/giờ. Lúc 6 giờ 20 phút cùng
    ngày một ôtô cũng đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 55 km/giờ. Hỏi ôtô đuổi kịp xe máy lúc
    mấy giờ ? Địa điểm gặp nhau cách tỉnh B bao nhiêu kilômet ? Biết quãng đường từ tỉnh A đến
    tỉnh B dài 165km.
    Bài 3 : (3 điểm) Bạn Khoa đến cửa hàng bán sách cũ và mua được một quyển sách Toán rất hay
    gồm 200 trang. Về đến nhà đem sách ra xem. Khoa mới phát hiện ra từ trang 100 đến trang 125 đã
    bị xé. Hỏi cuốn sách này còn lại bao nhiêu trang?
    Bài 4: (3 điểm) Tìm một số có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm vào bên trái số đó một chữ số 3
    thì ta được số mới mà tổng số đã cho và số mới bằng 414.
    Bài 5: (3 điểm)
    Cuối học kỳ một, bài kiểm tra môn Toán của lớp 5A có số học sinh đạt điểm giỏi bằng

    3
    số
    7

    học sinh còn lại của lớp. Giữa học kỳ hai, bài kiểm tra môn Toán của lớp có thêm 3 học sinh đạt
    điểm giỏi, nên số học sinh đạt điểm giỏi của cả lớp bằng

    2
    số học sinh còn lại của lớp. Hỏi giữa
    3

    học kỳ hai bài kiểm tra môn Toán của lớp 5A có bao nhiêu học sinh đạt điểm giỏi ? Biết rằng số
    học sinh lớp 5A không đổi.
    Bài 6: ( 5 điểm)
    Cho tam giác ABC; E là một điểm trên BC sao cho BE = 3EC; F là một điểm trên AC sao cho
    AF = 2FC; EF cắt BA kéo dài tại D. Biết diện tích hình tam giác CEF bằng 2cm2.
    1) Tính diện tích hình tam giác ABC.
    2) So sánh diện tích hai hình tam giác BDF và CDF.
    3) So sánh DF với FE.

    4
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5

    Đáp án
    Bài 1:( 3 điểm)
    - Đặt điều kiện một số tự nhiên có 2 chữ số vừa chia hết cho 2 và vừa chia hết cho 5 là số có tận cùng là 0,
    vậy số đó là số tròn chục.
    (1đ)
    - Để các số tròn chục chia hết cho 3 thì chữ số hàng chục phải chia hết cho 3(1đ) Vậy các số đó là: 30; 60 ;
    90.
    ( 1đ)
    Bài 2 : ( 3 điểm)
    Thời gian xe máy đi trước ôtô là:

    6giờ 20 phút - 6 giờ = 20 phút

    Đổi 20 phút =

    0,25 đ

    1
    giờ
    3

    Khi ôtô xuất phát thì xe máy cách tỉnh A một khoảng là:
    45 

    0,25 đ

    0,25 đ
    0,25 đ

    1
    = 15 ( km )
    3

    Sau mỗi giờ ôtô gần xe máy là: 55 - 45 = 10 ( km )

    0,5 đ

    Thời gian để ôtô đuổi kịp xe máy là:

    0,5 đ

    15 : 10 = 1,5 ( giờ )

    Thời điểm để hai xe gặp nhau là:
    6 giờ 20 phút + 1 giờ 30 phút = 7 giờ 50 phút

    0,25 đ

    Nơi hai xe gặp nhau cách tỉnh B: 165 - 55  1,5 = 82,5 ( km )

    0,5 đ

    Đáp số: 7 giờ 30 phút
    82,5 km

    0,25 đ

    Bài 3. (3 điểm):
    Trang 100 bị xé nên trang 99 cũng bị xé ( vì hai trang này nằm trên một tờ giấy). Trang 125 bị xé nên trang 126
    cũng bị xé (vì hai trang này nằm trên một tờ giấy).
    (1 đ)
    Số trang sách bị xé mất là: 126 - 99 + 1 = 28 (trang).
    (1 đ)
    Số trang còn lại của quyển sách là: 200 - 28 = 172 (trang).
    (1 đ)
    Bài 4: (3 điểm):
    - Gọi số phải tìm là ab , nếu viết thêm chữ số 3 vào bên phải số đó ta được số mới
    (0,5 đ)

    5
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    3ab .

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5
    - Theo đề bài ta có: ab + 3ab
    = 414
    (0,5 đ)
    ab +300+ ab = 414
    (0,5 đ)
    2 x ab
    = 414 - 300
    (0,5 đ)
    2 x ab
    = 114
    (0,5 đ)
    ab
    = 114 : 2
    (0,25 đ)
    ab
    = 57
    (0,25 đ)
    Bài 5 ( 3 điểm)
    Bài giải
    Cuối học kỳ một, nếu chia số HS lớp 5A thành các phần bằng nhau thì số HS đạt
    0,25 đ
    điểm giỏi môn Toán chiếm 3 phần, số HS còn lại chiếm 7 phần như thế.
    0,25 đ
    3
    Như vậy số HS đạt điểm giỏi môn Toán cuối kỳ một bằng
    số HS cả lớp
    10
    Giữa học kỳ hai, nếu chia số HS lớp 5A thành các phần bằng nhau thì số HS đạt 0,25 đ
    điểm giỏi môn Toán chiếm 2 phần, số HS còn lại chiếm 3 phần như thế.
    0,25 đ
    2
    Do vậy số HS đạt điểm giỏi môn Toán giữa kỳ hai bằng
    số HS cả lớp.
    5
    Phân số chỉ số học sinh đạt điểm giỏi môn Toán giữa kỳ hai hơn số học sinh đạt 0,25 đ
    điểm giỏi cuối kỳ một là:
    0,5 đ
    2
    3
    1
    =
    ( số học sinh cả lớp )
    5
    10
    10
    0,5 đ
    1
     30 ( học sinh )
    Tổng số học sinh cả lớp là: 3 :
    10
    Số học sinh đạt điểm giỏi môn Toán giữa học kỳ hai của lớp 5A là:
    0,25 đ
    0,25 đ
    2
    30   12 ( học sinh )

    5

    Đáp số: 12 học sinh
    Bài 6. ( 5 điểm)

    Hình vẽ đúng

    0,25 đ
    0,25 đ

    D

    A

    F

    B
    E
    1) Chỉ ra: SBCF = 4 S CEF
    Giải thích đúng

    C
    0,25 đ
    0,25 đ

    (1)

    6
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5
    Chỉ ra: SABF = 2 SBCF
    Giải thích đúng

    0,25 đ
    0,25đ

    (2)

    Từ ( 1 ) và ( 2 ) suy ra SABC = 12S CEF
    Vậy SABC = 24 cm2
    2) Chỉ ra: SBEF = 3 S CEF
    (3)
    Giải thích đúng

    0,25 đ
    0,25đ

    Chỉ ra: SBDE = 3 SCDE
    Giải thích đúng

    0,25đ
    0,25đ

    0,25đ
    0,25đ

    (4)

    Từ (3) và (4) Suy ra: S BDE - S BEF = 3 (S CDE - S CEF )

    0,25đ

    Do đó: S BDF = 3 S CDF

    (5)

    0,25đ

    3) Chỉ ra: S ADF = 2 S CDF
    Giải thích đúng

    (6)

    0,25đ
    0,25đ

    Từ (5) và (6) suy ra: S CDF = S ABF = 16 cm2
    Tính được S BDF = 48 cm
    Tính được S BEF = 6 cm

    2

    2

    0,25đ
    0,25đ

    (7)

    0,25đ

    (8)

    Từ (7) và (8) suy ra: SBDF = 8 SBEF
    suy ra: DF = 8EF ( có giải thích )

    0,25đ
    0,25đ

    7
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5

    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2010 - 2011
    Môn : TOÁN – Lớp 5
    (®Ò 3)
    (Thời gian làm bài : 60 phút)
    Bài 1. a) Tính nhanh :

    1
    1
    1
    1
    : 0,5 - : 0,25 + : 0,125 : 0,1
    2
    4
    8
    10

    b) Tìm y, biết : (y x 2 + 2,7) : 30 = 0,32
    Bài 2. a) Hãy viết tất cả các phân số có : Tích của tử số và mẫu số bằng 128.
    b) Cho số thập phân A, khi dịch dấu phẩy của số thập phân đó sang trái một chữ số ta được
    số thập phân B. Hãy tìm A, biết rằng : A + B = 22,121.
    Bài 3. Trong đợt thi đua học tập ba tổ của lớp 5A đạt được tất cả 120 điểm 10. Trong đó tổ một
    đạt được

    1
    2
    số điểm 10 của ba tổ, tổ hai đạt được số điểm 10 của hai tổ kia. Tính số điểm 10
    3
    3

    mỗi tổ đã đạt được.
    Bài 4. Trong h×nh vÏ bªn, ABCD
    vµ MNDP lµ hai h×nh vu«ng. BiÕt
    AB = 30 cm, MN = 20 cm.
    a)
    Tính
    diện tích các hình tam giác ABN ; MNP và
    PBC.
    b)
    Tính
    diện tích hình tam giác NPB.
    c)
    Tính
    diện tích hình tam giác NKB.

    8
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2010 - 2011
    Môn : TOÁN – Lớp 5
    (®Ò 3)
    Bài 1. (4.0 điểm)
    a) (2.0 điểm)
    điểm)

    b) (2.0

    1 1
    1 1
    1 1
    :
    :
    + :
    2 2
    4 4
    8 8
    1
    1
    :
    10 10

    1,25
    đ

    = 1 – 1 + 1 – 1 = 0

    0,75
    đ

    =

    y x 2 + 2,7 = 0,32 x
    30 = 9,6
    y x 2 = 9,6 – 2,7 =
    6,9
    y = 6,9 : 2 = 3,45.

    0,75
    đ
    0,75
    đ
    0,5
    đ

    Bài 2. (5.0 điểm)
    a)(2.0 điểm). Viết đúng mỗi phân số cho 0,25 điểm.

    1
    128
    2
    64
    4
    32 8
    ;
    ;
    ;
    ;
    ;
    ; ;
    128
    1
    64
    2
    32
    4 16

    16
    .
    8

    b) (3.0 điểm). Dịch dấu phẩy của số thập phân A sang trái 1 chữ số được số thập phân B nên số A
    gấp 10 lần số B. (1 điểm). Áp dụng cách giải toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số để tìm ra A = 20,11. (2
    điểm).
    Bài 3. (4.0 điểm)
    Số điểm 10 tổ một đạt là : 120 x

    1
    = 40 (điểm 10)
    3



    Phân số chỉ số điểm 10 tổ hai đạt được là :2 : (2 + 3) =
    Số điểm 10 tổ hai đạt là : 120 x

    2
    (số điểm 10 của ba tổ).
    5

    2
    = 48 (điểm 10).
    5




    Số điểm 10 tổ ba đạt được là : 120 – (40 + 48) = 32 (điểm 10).
    Đáp số : Tổ một : 40 điểm 10 ; tổ hai : 48 điểm 10 ; tổ ba : 32 điểm 10.

    9
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    0,5 đ
    0,5 đ

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5
    Bài 4. (6.0 điểm). a) (3.0 điểm)
    DiÖn tÝch h×nh tam gi¸c ABN lµ : (30 – 20) x 30 : 2
    = 150 (cm2).
    DiÖn tÝch h×nh tam gi¸c MNP lµ :20 x 20 : 2 = 200
    (cm2).
    DiÖn tÝch h×nh tam gi¸c PBC lµ : (20 + 30) x 30 : 2 =
    750 (cm2).
    b) DiÖn tÝch hai h×nh vu«ng ABCD vµ MNDP lµ :
    20 x 20 + 30 x 30 = 1300 (cm2).
    DiÖn tÝch h×nh tam gi¸c NPB lµ : 1300 – (750 + 200 +
    150) = 200 (cm2)
    c) Hai tam gi¸c PKB vµ NKB cã chung c¹nh KB vµ cã
    chiÒu cao CB so víi chiÒu cao NA th× gÊp sè lÇn lµ :
    30 : (30 – 20) = 3 (lÇn). Suy ra : SPKB = 3 x SNKB. Coi
    SNKB lµ 1 phÇn th× SPKB lµ 3 phÇn nh- thÕ, suy ra SPNB
    lµ 2 phÇn.
    VËy diÖn tÝch h×nh tam gi¸c NKB lµ : 200 : 2
    = 100 (cm2).

    1 đ
    1 đ
    1 đ
    1,5
    đ

    1,5
    đ

    - Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
    - Trình bày và chữ viết toàn bài 1 điểm.

    §Ò thi häc sinh giái líp 5
    Thêi gian: 90 phót
    (®Ò 4)
    Bµi 1: T×m x sao cho:
    1,2 x (

    2,4 xX  0,23
    - 0,05 ) = 1,44
    X

    Bµi 2: TÝnh biÓu thøc sau mét c¸ch hîp lÝ nhÊt:
    a)

    1998 1996  1997 11  1985
    1997 1996  1995 1996

    b)

    A =

    1
    1
    1
    1
    1
    +
    +
    + ......+
    +
    2
    4
    8
    512
    1024

    Bµi 3:Mét cöa hµng b¸n mét tÊm v¶i trong 4ngµy. Ngµy thø nhÊt b¸n
    1
    6

    tÊm vµ 5m; ngµy thø hai b¸n

    ba b¸n

    1
    5

    sè v¶i cßn l¹i vµ 10m; ngµy thø

    1
    sè v¶i cßn l¹i vµ 9m; ngµy thø t b¸n
    4

    1
    sè v¶i cßn l¹i.
    3

    Cuèi cïng cßn l¹i 13m. TÝnh chiÒu dµi tÊm v¶i?
    Bµi 4: Mét miÕng b×a h×nh ch÷ nhËt cã chiÒu dµi 198cm vµ chiÒu
    10
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5
    réng lµ 30cm. Ng-êi ta c¾t mét nh¸t th¼ng ®Ó ®-îc mét h×nh vu«ng.
    Víi tê b×a cßn l¹i, ng-êi ta tiÕp tôc c¾t mét nh¸t th¼ng ®Ó ®-îc
    mét h×nh vu«ng n÷a. Cø c¾t nh- vËy ®Õn khi phÇn cßn l¹i còng lµ
    h×nh vu«ng nhá nhÊt th× dõng l¹i.
    a) Ph¶i dïng bao nhiªu nh¸t c¾t th¼ng vµ c¾t ®-îc tÊt c¶ bao
    nhiªu h×nh vu«ng ?
    b) H×nh vu«ng nhá nhÊt cã diÖn tÝch lµ bao nhiªu ?
    c) TÝnh tæng chu vi c¸c h×nh vu«ng ®-îc c¾t ra ?

    ------------------------------------------------------------------------------------------------------

    §¸p ¸n
    (®Ò 4)
    Bµi 1: T×m x sao cho:
    2,4 xX  0,23
    1,2 x (
    - 0,05 ) = 1,44
    X
    2,4 xX  0,23
    (
    - 0,05) = 1,44 : 1,2
    X
    2,4 xX  0,23
    - 0,05 = 1,2
    X
    2,4 xX  0,23
    = 1,2 + 0,05
    X
    2,4 xX  0,23
    = 1,25
    X
    2,4 x X – 0,23 = 1,25 x X
    2,4 x X –1,25 x X = 0,23
    X x (2,4 -1,25 ) = 0,23
    X = 0,23 : 1,15
    X= 0,2
    Bµi 2: TÝnh biÓu thøc sau mét c¸ch hîp lÝ nhÊt:

    11
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5
    a)

    1998 1996  1997 11  1985
    1997 1996  1995 1996

    Ph©n tÝch mÉu sè ta cã:
    1997  1996 – 1995  1996
    Ph©n tÝch tö sè ta cã:
    1998  1996 + 1997  11 +
    = 1998  1996 + 1996  11
    = 1996  (1998 + 11 + 1

    = 1996  (1997 -1995) = 1996  2.

    1985 = 1998  1996 + (1996 + 1)  11 + 1985
    + 11 +1985 = 1998  1996 + 1996  11 +1996
    ) = 1996  2010.
    1996  2010
    VËy gi¸ trÞ ph©n sè trªn lµ:
    = 1005.
    1996  2
    b)

    A =

    1
    1
    1
    1
    1
    +
    +
    + ......+
    +
    2
    4
    8
    512
    1024

    Ta cã:
    1
    1
    1
    +
    +
    2
    4
    8
    1
    A = 2 x A – A = 1 +
    +
    2
    1
    A = 1 1024

    2 x A = 1 +

    + ......+

    1
    512

    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    +
    + .....+
    +
    +
    + ......+
    +
    4
    8
    512
    2
    4
    8
    512
    1024
    1023
     A =
    1024

    Bµi 3: Theo bµi ra ta cã s¬ ®å

    Sè mÐt v¶i cßn l¹i sau
    13 : 2 x 3 =
    Sè mÐt v¶i cßn l¹i sau
    (19,5 + 9 ):
    Sè mÐt v¶i cßn l¹i sau
    (38 + 10): 4
    ChiÒu dµi tÊm v¶i lµ
    (60 + 5): 5

    lÇn b¸n thø 3 lµ
    19,5 (m)
    lÇn b¸n thø 2 lµ
    3 x 4 = 38 (m)
    lÇn b¸n thø 1 lµ
    x 5 = 60 (m)
    x 6

    = 78 (m)

    Bµi 4:
    Theo bài ra ta cã h×nh vÏ

    12
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5

    * Ta c¾t h×nh ch÷ nhËt dµi 198cm réng 30 cm ®-îc sè h×nh vu«ng c¹nh 30cm lµ;
    198 : 30 = 6 (h×nh ) d- 1 h×nh dµi 30cm réng 18 cm.
    VËy lµ ph¶i c¾t ra 7 (6+1) h×nh nªn dïng 6 nh¸t c¾t.
    * Ta c¾t h×nh ch÷ nhËt dµi 30 cm réng 18 cm ®-îc sè h×nh vu«ng c¹nh 18 cm
    lµ;
    30 : 18 = 1 (h×nh ) d- 1 h×nh dµi 18 cm réng 12 cm.
    VËy lµ ph¶i c¾t ra 2 (1+1) h×nh nªn dïng 1 nh¸t c¾t.
    * Ta c¾t h×nh ch÷ nhËt dµi 18 cm réng 12 cm ®-îc sè h×nh vu«ng c¹nh 12 cm
    lµ;
    18 : 12 = 1 (h×nh ) d- 1 h×nh dµi 12 cm réng 6 cm.
    VËy lµ ph¶i c¾t ra 2 (1+1) h×nh nªn dïng 1 nh¸t c¾t.
    * Ta c¾t h×nh ch÷ nhËt dµi 12 cm réng 6 cm ®-îc sè h×nh vu«ng c¹nh 6 cm lµ;
    12 : 6 = 2 (h×nh )
    VËy lµ ph¶i c¾t ra 2 h×nh nªn dïng 1 nh¸t c¾t.
    a) Ph¶i dïng sè nh¸t c¾t th¼ng lµ : 6 +1+1+1= 9 (nh¸t)
    C¾t ®-îc tÊt c¶ sè h×nh vu«ng lµ : 6 +1+1+2 = 10(h×nh)
    b)H×nh vu«ng nhá nhÊt cã diÖn tÝch lµ : 6 x 6 = 36 (cm2)
    c) Tæng chu vi c¸c h×nh vu«ng ®-îc c¾t ra lµ :
    30 x 4 x 6 +18 x 4 + 12 x 4 + 6 x 4 x 2 = 888(cm)

    §Ò thi häc sinh giái to¸n líp 5
    ®Ò 5
    Thêi gian: 90 phót
    Bµi 1:TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:
    1 6
    10  1 x
    6 7
    A=
    11
    2
    21 :  5
    2
    11

    Bµi 2: Hai tÊm v¶i xanh vµ ®á dµi tÊt c¶ 68m. NÕu c¾t bít
    v¶i xanh vµ

    3
    5

    3
    7

    tÊm

    tÊm v¶i ®á th× phÇn cßn l¹i cña hai tÊm v¶i dµi

    b»ng nhau. TÝnh chiÒu dµi cña mçi tÊm v¶i?
    Bµi 3: HiÖu cña hai sè b»ng 15. T×m hai sè ®ã, biÕt r»ng nÕu gÊp
    mét sè lªn 2 lÇn vµ gÊp sè kia lªn 5 lÇn th× ®-îc hai sè míi cã
    13
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5
    hiÖu b»ng 51.
    Bµi 4: Cho h×nh ch÷ nhËt ABCD cã diÖn tÝch lµ 48cm2. Trªn c¹nh CD
    lÊy ®iÓm E sao cho EC =

    1
    ED. Trªn c¹nh BC lÊy ®iÓm M sao cho BM =
    2

    MC.
    a) So s¸nh diÖn tÝch hai tam gi¸c ABM vµ CEM.
    b) TÝnh diÖn tÝch tam gi¸c AEM.
    -----------------------------------------------------------------------------------------

    ĐA THI häc sinh giái to¸n líp 5
    Thêi gian: 90 phót
    Bµi 1:TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:
    7 x6
    1 6
    10 
    10  1 x
    6 x7
    6 7 =
    A=
    42 57
    11
    2

    21 :  5
    11 11
    2
    11

    =

    9
    9
    = = 1
    99
    9
    11

    Bµi 2:
    Theo bµi ra th×

    4
    2
    3
    3
    tÊm v¶i xanh(1- ) b»ng (1- ) tÊm v¶i ®á
    7
    5
    7
    5

    VËy ta cã s¬ ®å
    14
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5

    TÊm v¶i ®á nÕu chia ®Òu c¸c phÇn nh- tÊm v¶i xanh th× gåm sè phÇn
    nh- thÕ lµ :
    5 x 2 = 10 (phÇn)
    ChiÒu dµi cña tÊm v¶i xanh lµ
    68 : (7 +10 ) x 7 = 28 (m)
    ChiÒu dµi cña tÊm v¶i dá lµ
    68 - 28 = 40 (m)
    Bµi 3:
    Theo bµi ra ta cã : a – b = 15
    (a >b vµ lµ sè tù nhiªn)
    VËy : a = b +15
    Ta xÐt c¸c tr-êng hîp sau:
    1) a x 2 – b x5 =51
     (b x 2 + 15 x 2) – b x5 = 51

    30
    - b x5
    = 51 (v« lý)
    2)
    a x 5 – b x2 =51
     (b x 5+ 15 x 5) – b x2 = 51

    (b x 5+ 75) – b x2 = 51

    (b x 3+ 75) = 51(v« lý)
    3)
    b x 2 – a x5 = 51 (v« lý) (a>b)
    4)
    b x5 – a x2 = 51
    => b x5 – (b x2 + 15 x2 ) = 51
    b x3 - 30 = 51
    b x3
    = 51 + 30
    b
    = 81:3
    b
    = 27
    VËy :
    a
    = 27 + 15
    a = 42
    VËy ta cã sè cÇn t×m lµ : 42 ; 27
    (42 -27 = 15)
    Bµi 4:

    15
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5
    Theo bµi ra ta cã : EC =

    a)
    4 (cm2)

    1
    ED. BM = MC.
    2
    1
    = > EC =
    CD
    3
    2
    ED = DC
    3

    VËy diÖn tÝch tam gi¸c CEM

    = 48 : 3: 2 : 2 =

    BM = MC
    => BM =

    1
    BC
    2

    DiÖn tÝch tam gi¸c ABM = 48 : 2: 2 = 12 (cm2)
    DiÖn tÝch tam gi¸c ABM gÊp diÖn tÝch tam gi¸c CEM sè lÇn

    12 : 4 = 3 (lÇn)
    a)

    DiÖn tÝch tam gi¸c ADE

    = 48 x

    (cm2)

    2
    3

    : 2

    = 16

    DiÖn tÝch tam gi¸c AEM = 48 – (4 +12+16 ) = 16 (cm2)
    ------------------------------------------------------------------------------------------------------

    ĐÈ & Đáp án
    THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 5
    THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN NĂM 2011
    ( THỜI GIAN 90 PHÚT )
    Bài 1: So sánh các phân số sau bằng cách nhanh nhất
    16
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5
    327
    326
    326 và 325

    ;

    16
    15
    27 và 29

    Bài 2:
    13
    Cho phân số 19 , phải thêm vào cả tử số và mẫu số của phân số đó số nào để được
    phân số có giá trị bằng 5
    7
    Bài 3: Tìm số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau, biết rằng: chữ số hàng trăm chia cho chữ số
    hàng chục đươc 2 dư 2; còn chữ số hàng đơn vị bằng hiệu của hai chữ số đó.
    Bài 4: Cô Hoa mang một số tiền đi chợ mua thức ăn. Cô mua cá ½ số tiền, mua thịt hết ¼ số
    tiền, mua rau hết 1/8 số tiền. Còn lại 20.000 đ. Hỏi Cô Hoa mang đã mang đi chợ bao nhiêu
    tiền ?
    Bài 5: Một con cá được cắt thành 3 phần: Đầu cá bằng ½ thân cá cộng với đuôi; Thân cá bằng
    đầu cộng với đuôi; Riêng đuôi cá cân được 350 g. Hỏi cả con cá nặng bao nhiêu Kg ?
    Bài 6:
    Cho tam giác vuông ABC, vuông ở đỉnh A. Biết cạnh AB = 12 Cm,
    BC = 18 Cm. Trên AB lấy điểm M sao cho AM = 4 Cm, kẻ đường thẳng MN song song với AB
    cắt BC ở N. Tính độ dài MN ?
    ---------------------------------------------------------------------------------------------------

    ĐÁP ÁN
    Bài 1: So sánh các phân số sau bằng cách nhanh nhất
    327
    326

    325
    326
    327
    1
    Ta có
    =1
    326
    326

    ;

    326
    1
    1
    1
    327 326
    =1
    mà 1
    <1
    nên
    <
    325
    325
    326
    325
    326 325

    16
    15

    27
    29

    17
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5
    16 16 15
    16 15
    Ta có
    > >
    nên
    >
    27 29 29
    27 29

    Bài 2:
    Hiệu s ố của mẫu số v à t ử số là ( hiệu không đổi khi ta cùng thêm v ào s ố
    trừ số bị trư m ột s ố đ ơn vị như nhau)
    19 – 13 = 6
    Hiệu số phần bằng nhau của mẫu số mới v à tử số mới
    7 – 5 = 2 (phần)
    Tử số mới l à
    6 : 2 x 5 = 15
    Số thêm vào cả tử số và mẫu số của phân số đó là
    15 – 13 = 2
    Bài 3:
    Gọi số cần tìm là : abc ( 0Theo bài ra thì : a = b x 2 +2
    c = b x 2 +2 – b = b + 2
    Trường hợp : b = 3 thì a =3 x 2 +2 =8 ; c= 8 -3 = 5
    Ta đ ược số 835
    Trường hợp : b = 4 thì a =4 x 2 +2 =10 (v ô lí)
    Vậy s ố cần tìm là 835
    Bài 4; Phân số chỉ số tiền đẫ mua là ½ + ¼ + 1/8 = 7/8
    Số liền còn lại = 1/8 (tiền mang đi) ứng với 20.000 đ
    Sô tiền đi chợ = 20.000 đ x 8 = 160.000 đ (ĐS)
    Bài 5:

    Đuôi cá = 350 g
    Đầu cá = ½ thân + 350 g
    Thân cá = Đầu cá +350 g = ½ thân + 2 x 350 g
    ½ thân cá = 750 g
    Thân cá = 1.400 g
    Đầu cá = 1.050 g

    Cả con cá = 1.400 g +1.059 g + 350 g = 2.800 g = 2,8 Kg ( ĐS)
    Bài 6:

    18
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5

    Theo đầu bài có:
    AB = 12 Cm,
    BC = 18 Cm.
    AM = 4 Cm
    AM/ AB = 4/12 = 1/3
    Hay BM = 2/3 AB

    S

    = 2/3 S

    BMC

    S

    vì chung chiều cao hạ t ừ C , đáy BM= 2/3 AB
    ABC

    = S

    AMN
    CMN (chung dáy MN,chung đường cao với
    hình thang MNCA)
    => S
    = S
    BMC
    BAN
    Vậy S

    = 2/3 S
    BAN
    ABC
    Hai tam giác BAN và ABC có chung đáy AB
    (V ì MN song song AC nên MNCA là hình thang vuông )
    V ậy đường cao MN = 18 x 2/3 = 12 (cm)
    Đáp số MN = 12 cm
    ------------------------------------------------------------------------------------------------

    §Ò thi häc sinh giái líp 5
    19
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5
    Thêi gian: 90 phót
    1 1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
            
    11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
    1
    H·y so s¸nh S vµ .
    2

    Bµi 1 : Cho S =

    Bµi 2:T×m c¸c ch÷ sè a,b biÕt:
    a)
    aaa,a : a,a = aba
    b)
    201,ab : 126 = 1,ab
    Bµi 3: Sè häc sinh líp 5B ®îc chän vµo ®éi thi häc sinh giái
    to¸n toµn trêng b»ng

    1
    8

    sè häc sinh cña líp. NÕu trong líp chän

    thªm 3 em n÷a th× sè em ®îc chän b»ng 20% sè häc sinh cña líp.
    TÝnh sè häc sinh cña líp 5B?
    Bµi 4: Cho h×nh thang ABCD, ®êng cao 3,6m, diÖn tÝch 29,34m2 vµ
    ®¸y lín h¬n ®¸y nhá 7,5m.
    a) TÝnh ®é dµi mçi ®¸y cña h×nh thang.
    b) KÐo dµi c¹nh DA, CB c¾t nhau t¹i E. BiÕt AD =

    2
    DE. TÝnh diÖn
    3

    tÝch tam gi¸c EAB?
    ----------------------------------------------------------------------------------------------

    20
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5
    §¸p ¸n
    Bµi 1 :
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1









    11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
    1
    1 1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    Ta cã :
    >
    x10
            
    11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 20
    1 1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1 1
    >
            
    11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 2
    1
    Nªn
    S >
    .
    2

    XÐt c¸c sè h¹ng cña tæng ta thÊy :

    Bµi 2:T×m c¸c ch÷ sè a,b biÕt:
    a)
    aaa,a : a,a = aba
    =>
    aaaa : aa = aba
    =>
    aba = 101
    VËy : a = 1 ; b = 0
    b)
    =>

    201,ab : 126 = 1,ab
    201ab : 126 = 1ab
    126 x 1ab = 201ab
    12600 + 126 x ab = 20100 + ab
    126 x ab = 7500 + ab
    125 x ab = 7500
    ab = 7500 : 125
    ab = 60
    VËy : a = 6 ; b = 0
    Bµi 3:
    3 b»ng sè phÇn häc sinh cña líp lµ
    3
    1
    20% - =
    ( sè häc sinh cña líp)
    40
    8
    Sè häc sinh cña líp 5B lµ
    3
    3 :
    = 40 (häc sinh)
    40
    Bµi 4:

    21
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5

    a) Tæng
    §¸y
    §¸y
    b) DiÖn

    ®é dµi hai ®¸y lµ : 29,34 x 2 :3,6 = 16,3 (m)
    nhá cña h×nh thang lµ : (16,3 – 7,5) : 2 = 4,4 (m)
    lín cña h×nh thang lµ : (16,3 + 7,5) : 2 = 11,9 (m)
    tÝch tam giac BAD lµ : 4,4 x 3,6 :2 = 7,92( m2)

    Tam giac BAD vµ tam giac EAB cã chung ®-êng cao h¹ tõ B , AE =
    ( v× AD =

    1
    AD
    2

    2
    DE)
    3

    VËy diÖn tÝch tam gi¸c EAB lµ : 7,92 x

    1
    = 3,96 ( m2)
    2

    -----------------------------------------------------------------------------------------------------®/a thi hsg
    Bài 1: ( 1.5điểm) Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự bé dần.
    5
    ,
    6

    13
    ,
    18

    8
    9

    Giải :
    5 15 8 16
    ; =
    6 18 9 18
    16 15 13
    Vì > >
    18 18 18

    Ta có : , =

    Nên ta Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự bé dần là :
    Bài 2: (1.5điểm) Tìm hai số có số lớn bằng

    8 5 13
    ; ,;
    9 6 18

    7
    số bé, và nếu lấy số lớn trừ số bé rồi cộng hiệu của
    5

    chúng thì được 64.
    Giải :
    Theo bài ra ta có :
    S ố l ớn - S ố bé = Hiệu
    S ố l ớn - S ố bé + Hiệu = 2Hiệu
    V ậy hiệu hai s ố l à
    22
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5
    64 : 2 = 32
    Hiệu số phần bằng nhau là
    7 – 5 = 2 (phần)
    Số lớn là
    32 : 2 x 7 = 112
    Số b é là
    32 : 2 x 5 = 80
    Bài 3:(2điểm). So sánh hai phân số sau
    41
    411

    611
    61

    Giải :
    411
    1
    611
    1
    = 10
    ;
    = 10
    41
    61
    41
    61
    1
    1
    41
    411
    V ì 10
    >10
    nên
    <
    (số lần tăng ở tử số lớn hơn)
    611
    41
    61
    61

    Ta có :

    Bài 4:(2,5đ). Lượng nước trong hạt tươi là 16%. Người ta lấy 200kg hạt tươi đem phơi khô thì
    khối lượng hạt giảm đi 20kg. Tính tỉ số phần trăm lượng nước trong hạt đã phơi khô?
    Giải :
    Trong 200kg hạt tươi có lượng nước là
    200 x 16% = 32 (kg)
    Trong 200 kg hạt tươi có lượng hạt khô là
    200 – 20 = 180 (kg)
    Trong 180 ki lô gam hạt khô có lượng nước là
    32 – 20 = 12(kg)
    Tỉ số phần trăm lượng nước trong hạt đã phơi khô là
    12 :180 = 6,666..% (hay

    1
    )
    15

    Bài 5:(2.5điểm)
    Cho hình tam giác vuông ABC, vuông góc ở A và ba nửa hình tròn có đường kính
    AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm (xem hình bên). Tính diện tích phần bị tô mầu vàng .

    Giải :
    Nửa diện tích hình tròn đường kính BC(r = 5 : 2 = 2,5) là
    23
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5
    2,5 x 2,5 x 3,14: 2 = 9,8125 (cm2)
    Nửa diện tích hình tròn đường kính AC(r = 4 : 2 = 2) là
    2 x 2 x 3,14 : 2 = 6,28 (cm2)
    Nửa diện tích hình tròn đường kính AB(r = 3 : 2 = 1,5) là
    1,5 x 1,5 x 3,14: 2 = 3,5325 (cm2)
    Diện tích tam giác ABC là
    3 x 4 : 2 = 6 (cm2)
    Diện tích phần tô mầu xanh và t ím l à
    9,8125 – 6 = 3,8125(cm2)
    Diện tích phần bị tô mầu vàng là
    (6,28 + 3,5325) - 3,8125 = 6(cm2)
    ------------------------------------------------------------------------

    ĐỀ KHẢO SÁT HSG LỚP 5 (Lần 2) NĂM HỌC 2010-2011
    MÔN: Toán (Thời gian 60 phút)
    Bài 1.
    a. Tính: 26,75 + (8232 : 84 – 68,5) x 11
    b. Viết tổng sau thành tích của hai thừa số:
    2007,2007 + 2008,2008 + 2009,2009
    Bài 2. Tìm x, biết:
    5
    7
    2
    2009 – (4
    + x – 7 ---------- ) : 15 -------- = 2008
    9
    18
    3
    Bài 3. Đầu xuân Tân Mão ba bạn An, Bình, Chi tham gia trồng cây. Tổng số cây cả 3 bạn trồng
    ----------

    được là 17 cây. Số cây của 2 bạn An và Bình trồng được nhiều hơn số cây của Chi trồng được là 3
    cây, số cây của An trồng được bằng 2/3 số cây của Bình trồng được. Hỏi mỗi bạn trồng được bao
    nhiêu cây.
    24
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5
    Bài 4. Cho tam giác ABC; M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC. Các đoạn thẳng
    BN và CM cắt nhau tại G. Nối A với G kéo dài cắt BC tại P. Chứng tỏ các tam giác GMA, GMB,
    GNA, GNC, GPB, GPC có diện tích bằng nhau.

    ĐỀ KHẢO SÁT HSG LỚP 5 (Lần 2) NĂM HỌC 2010-2011
    MÔN: Toán (Thời gian 60 phút)
    Bài 1.
    c. Tính: 26,75 + (8232 : 84 – 68,5) x 11
    d. Viết tổng sau thành tích của hai thừa số:
    2007,2007 + 2008,2008 + 2009,2009
    Bài 2. Tìm x, biết:
    5
    7
    2
    2009 – (4
    + x – 7 ---------- ) : 15 -------- = 2008
    9
    18
    3
    Bài 3. Đầu xuân Tân Mão ba bạn An, Bình, Chi tham gia trồng cây. Tổng số cây cả 3 bạn trồng
    ----------

    được là 17 cây. Số cây của 2 bạn An và Bình trồng được nhiều hơn số cây của Chi trồng được là 3
    cây, số cây của An trồng được bằng 2/3 số cây của Bình trồng được. Hỏi mỗi bạn trồng được bao
    nhiêu cây.
    Bài 4. Cho tam giác ABC; M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC. Các đoạn thẳng
    BN và CM cắt nhau tại G. Nối A với G kéo dài cắt BC tại P. Chứng tỏ các tam giác GMA, GMB,
    GNA, GNC, GPB, GPC có diện tích bằng nhau.
    ĐÁP ÁN TOÁN
    Câu 1. 1,5 điểm
    a. (0,5đ)

    b. (1đ)

    Câu 2. 2 điểm

    26,75 + (8232 : 84 – 68,5) x 11
    = 26,75 + (98 – 68,5) x 11
    = 26,75 + 29,5 x 11
    = 26,75 + 324,5 = 351,25
    2007,2007 + 2008,2008 + 2009,2009
    = 2007 x 1,0001 + 2008 x 1,0001 + 2009 x 1,0001
    = (2007 + 2008 + 2009) x 1,0001
    = 6024 x 1,0001
    5
    7
    3
    2009 – (4
    + x – 7 ---------- ) : 15 -------- = 2008
    (0,5đ)
    9
    18
    2
    5
    7
    3
    (4
    + x – 7 ---------- ) : 15 -------- = 1
    ----------

    ----------

    25
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5
    9
    18
    2
    5
    7
    3
    (4
    + x – 7 ---------- ) = 15 -------(0,5đ)
    9
    18
    2
    133
    47
     41
    +x=
    9
    18
    3
    ----------

    -----------

    -----------------------

    41
    -----------

    47
    +x=

    133

    ------------------

    9
    415
    x = ------------ 18
    333
    x = ---------18
    111
    x = ---------6

    ---------------------

    +

    3
    41

    415
    (0,5đ)

    = --------------18
    18

    ---------------------

    -------------

    9
    (0,25đ)
    (0,25đ)

    Câu 3. 3 ®iÓm
    Theo bài ra ta có sơ đồ:
    An:
    Bình:
    An + Bình:
    Chi:

    17 cây

    Số cây Chi trồng được là:
    (17 – 3) : 2 = 7 (cây)
    Tổng số cây An và Bình trồng được là:
    17 -7 = 10 (cây)
    Số cây An trồng trược là:
    10 : (3 + 2) x 2 = 4 (cây)
    Số cây Bình trồng được là:
    10 – 4 = 6 (cây).

    A

    Bài 4. 3,5 điểm
    Gọi S1, S2, S3, S4, S5, S6, lần lượt là diện tích các tam giác

    M

    2

    G

    26
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    3

    N

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5
    1
    GMB, GMA, GNA, GNC, GPC, GPB. (cả vẽ hình 0,25đ) B

    6

    K

    5

    Do N là trung điểm của AC nên NC = Na = ½ AC và các tam giác
    BNC, BNA, BAC ...
     
    Gửi ý kiến

    Sách chứa đựng những câu từ chất lượng, giá trị giúp mở rộng vốn từ và cải thiện kỹ năng viết lách của độc giả. Đọc sách thường xuyên cũng giúp người đọc giao tiếp linh hoạt và nhạy bén hơn.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC HIỆP AN - HẢI PHÒNG !