Sách nói Chuyện của Bắp Ăn Mơ Và Xóm Đồi Rơm - Cao Khải An
ÔN TOÁN HKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hưng Sơn
Ngày gửi: 22h:09' 23-04-2024
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 389
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hưng Sơn
Ngày gửi: 22h:09' 23-04-2024
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 389
Số lượt thích:
0 người
Giám thị 1:
ĐỀ ÔN CUỐI NĂM
Trường Tiểu học:
NĂM HỌC: 2023-2024
Lớp:
MÔN TOÁN - LỚP 4
Họ tên:
ĐIỂM
Giám thị 2:
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Giám khảo 1:
Giám khảo 2:
....../3 điểm I.
....../2 điểm 1.
PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
..…/1 điểm A.
Phân số nào chỉ số phần đã tô màu trong hình bên?
a.
..…/1 điểm B.
a.
.../0,5 điểm
3
3
Phân số
b.
6
3
c.
1
2
d.
1
3
5
bằng với phân số nào?
6
20
24
b.
24
20
c.
20
18
d.
18
20
2. Quan sát hình vẽ và nối sao cho phù hợp:
B
A
•
C •
AB = BC = CD = AD
•
AB song song với BC
D
.../0,5 điểm
3. Bảng thống kê số con gà bán trong trang trại.
Quí
I
II
III
IV
Số lượng
507 con
351 con
553 con
649 con
Trung bình mỗi quí bán được bao nhiêu con?
a. 500 con
…../7 điểm
b. 515 con
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN
c.
415 con
d. 400 con
….../1 điểm
1.
Xếp các phân số 1;
13 11 8
; ; theo thứ tự giảm dần :
9 9 9
…………………………………………………........................................................
…/1,5 điểm
2. Thực hiện các yêu cầu sau:
a.
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm.
b. Tính giá trị của biểu thức sau:
7
5
3
4 - 6 x 2
1
1
7 : ……………. = 3
= ……………………………….
= ……………………………….
…./1 điểm
…/0,5 điểm
…./1 điểm
./1,5 điểm
3. Tính:
a.
9 4
x = ………………..……………………………………………………...………
2 3
b.
3 1 = ……………………………………………………….……….………………
5 - 10
4. Đổi đơn vị đo:
4 phút 30 giây = ............................ giây
35
5. Rút gọn phân số 60 = ..................................................................................................
6. Bài toán:
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 165 m, chiều rộng bằng
chu vi và diện tích mảnh đất đó?
1
chiều dài. Tính
3
Bài giải
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
… /0,5 điểm
1
7. Mẹ mua túi kẹo có 50 cái kẹo. Mẹ cho Mai 5 số cái kẹo. Mai lấy 5 cái kẹo là đúng
hay sai? Vì sao?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ ÔN CUỐI NĂM
Trường Tiểu học:
NĂM HỌC: 2023-2024
Lớp:
MÔN TOÁN - LỚP 4
Họ tên:
ĐIỂM
Giám thị 2:
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Giám khảo 1:
Giám khảo 2:
....../3 điểm I.
....../2 điểm 1.
PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
..…/1 điểm A.
Phân số nào chỉ số phần đã tô màu trong hình bên?
a.
..…/1 điểm B.
a.
.../0,5 điểm
3
3
Phân số
b.
6
3
c.
1
2
d.
1
3
5
bằng với phân số nào?
6
20
24
b.
24
20
c.
20
18
d.
18
20
2. Quan sát hình vẽ và nối sao cho phù hợp:
B
A
•
C •
AB = BC = CD = AD
•
AB song song với BC
D
.../0,5 điểm
3. Bảng thống kê số con gà bán trong trang trại.
Quí
I
II
III
IV
Số lượng
507 con
351 con
553 con
649 con
Trung bình mỗi quí bán được bao nhiêu con?
a. 500 con
…../7 điểm
b. 515 con
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN
c.
415 con
d. 400 con
….../1 điểm
1.
Xếp các phân số 1;
13 11 8
; ; theo thứ tự giảm dần :
9 9 9
…………………………………………………........................................................
…/1,5 điểm
2. Thực hiện các yêu cầu sau:
a.
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm.
b. Tính giá trị của biểu thức sau:
7
5
3
4 - 6 x 2
1
1
7 : ……………. = 3
= ……………………………….
= ……………………………….
…./1 điểm
…/0,5 điểm
…./1 điểm
./1,5 điểm
3. Tính:
a.
9 4
x = ………………..……………………………………………………...………
2 3
b.
3 1 = ……………………………………………………….……….………………
5 - 10
4. Đổi đơn vị đo:
4 phút 30 giây = ............................ giây
35
5. Rút gọn phân số 60 = ..................................................................................................
6. Bài toán:
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 165 m, chiều rộng bằng
chu vi và diện tích mảnh đất đó?
1
chiều dài. Tính
3
Bài giải
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
… /0,5 điểm
1
7. Mẹ mua túi kẹo có 50 cái kẹo. Mẹ cho Mai 5 số cái kẹo. Mai lấy 5 cái kẹo là đúng
hay sai? Vì sao?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
 





